400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P1)

We don’t know whether he’s _______ or dead.

30/40

We don’t know whether he’s _______ or dead.

live

lively

alive

living

Giải thích

KEY C

Giải thích: be + adj, alive: còn sống >< dead: đã chết

Dịch: Chúng tôi chẳng biết anh ta còn sống hay đã chết.