Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Vũng Tàu (Hồ Chí Minh) lần 1 có đáp án

We cannot (8) ____________ from taking action.

8/40

We cannot (8) ____________ from taking action.

hold up

hold back

hold out

hold on

Giải thích

A. hold up (phr.v): làm trì hoãn, cản trở.

B. hold back (phr.v): kiềm chế, chần chừ, ngần ngại (từ việc làm gì đó).

C. hold out (phr.v): cầm cự, duy trì (hy vọng).

D. hold on (phr.v): giữ máy (điện thoại), chờ đợi, bám chặt.

Ta có cấu trúc: hold back from doing something (ngần ngại, chần chừ hoặc tự ngăn cản bản thân làm việc gì). Trong ngữ cảnh này, "không thể chần chừ/không thể trì hoãn việc hành động" là nghĩa phù hợp nhất.

Chọn B. hold back

→ We cannot hold back from taking action.

Dịch nghĩa: Chúng ta không thể chần chừ trong việc hành động.