We cannot (8) ____________ from taking action.
Giải thích
A. hold up (phr.v): làm trì hoãn, cản trở.
B. hold back (phr.v): kiềm chế, chần chừ, ngần ngại (từ việc làm gì đó).
C. hold out (phr.v): cầm cự, duy trì (hy vọng).
D. hold on (phr.v): giữ máy (điện thoại), chờ đợi, bám chặt.
Ta có cấu trúc: hold back from doing something (ngần ngại, chần chừ hoặc tự ngăn cản bản thân làm việc gì). Trong ngữ cảnh này, "không thể chần chừ/không thể trì hoãn việc hành động" là nghĩa phù hợp nhất.
Chọn B. hold back
→ We cannot hold back from taking action.
Dịch nghĩa: Chúng ta không thể chần chừ trong việc hành động.