We are looking forward to ________ the audience with our impressive variety show. (entertain)
Giải thích
entertaining
Chỗ trống cần một danh động từ (V-ing) vì nó nằm trong cấu trúc “look forward to + V-ing” (mong đợi, mong chờ làm việc gì đó).
entertain (v): giải trí, phục vụ văn nghệ
entertaining (v-ing): việc phục vụ văn nghệ / giải trí
→ We are looking forward to entertaining the audience with our impressive variety show.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang mong chờ được phục vụ văn nghệ cho khán giả bằng chương trình tạp kỹ ấn tượng của mình.