17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

We are having a surprise party for Susan next Saturday, so don’t the secret away by saying

1863/1926

We are having a surprise party for Susan next Saturday, so don’t _______ the secret away by saying anything to her.

throw

give

put

pass

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

throw away: vứt 

give away: tặng/ tiết lộ bí mật mà người khác muốn giấu kín 

put away: cất giữ, để dành tiền 

pass away: chết 

Tạm dịch: Chúng tôi đang có một bữa tiệc bất ngờ cho Susan vào thứ bảy tới, vì vậy đừng có tiết lộ bí mật này bằng cách nói bất cứ điều gì với cô ấy nhé. 

Chọn B