We are all busy at the moment. We are revising _____ exams. A. to B. for C. in D. at
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cụm từ: revise for exams (ôn tập cho các kì thi)
Hướng dẫn dịch: Hiện tại chúng tôi đều bận rộn. Chúng tôi đang ôn tập cho kì thi.