watched/ show/ I/ an/ called/ action/ Broken Arrow/.
Giải thích
I watched an action show called Broken Arrow.
(Tôi đã xem chương trình hành động có tên là Mũi tên bị gãy.)
Giải thích: Câu khẳng định thì quá khứ đơn: S + Ved.
I watched an action show called Broken Arrow.
(Tôi đã xem chương trình hành động có tên là Mũi tên bị gãy.)
Giải thích: Câu khẳng định thì quá khứ đơn: S + Ved.