wash / hands / You / eating / should / your / before / . ___________________________________________________
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: You should wash your hands before eating.
Dịch nghĩa: Bạn nên rửa tay trước khi ăn.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: You should wash your hands before eating.
Dịch nghĩa: Bạn nên rửa tay trước khi ăn.