was/ in/ came/ the/ while/ field, / tornado/ she/ the/ working/.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: While she was working in the field, the tornado came.
Dịch nghĩa: Trong khi cô ấy đang làm việc ngoài đồng thì lốc xoáy xảy ra.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: While she was working in the field, the tornado came.
Dịch nghĩa: Trong khi cô ấy đang làm việc ngoài đồng thì lốc xoáy xảy ra.