Waking a sleepwalker was once widely believed to be dangerous
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. terrible /ˈterəbl/ (adj): tồi tệ
B. terribly /ˈterəbli/ (adv): một cách tồi tệ
C. terrified /ˈterɪfaɪd/ (adj): khiếp sợ (tính từ đuôi -ed miêu tả cảm xúc con người)
D. terror /ˈterə(r)/ (n): nỗi kinh hoàng
- Cần một tính từ theo sau và bổ nghĩa cho đại từ bất định something → loại B, D; xét ngữ cảnh của câu đang cần một tính từ miêu tả tính chất của sự việc, chọn terrible.
Dịch: Đánh thức người mộng du từng được cho là một hành động nguy hiểm vì có thể điều gì đó khủng khiếp sẽ xảy ra với họ.
Chọn A.