Wait _______ you get home before you unpack your parcel.
Giải thích
A
until: cho tới khi
when: khi
after: sau khi
during: trong suốt
Dịch nghĩa: Hãy đợi cho tới khi bạn về nhà rồi hãy mở gói hàng.
A
until: cho tới khi
when: khi
after: sau khi
during: trong suốt
Dịch nghĩa: Hãy đợi cho tới khi bạn về nhà rồi hãy mở gói hàng.