15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: Every day - Từ vựng: Thói quen sinh hoạt - Right on có đáp án

wahs disheswash dishesMy sister has to … after meals.

10/15

wahs dishes

wash dishes

My sister has to … after meals.

0/3000 ký tự
Giải thích

Trả lời:

Cụm từ: wash dishes: rửa bát đĩa

=>My sister has to wash dishes after meals.

Tạm dịch: Chị tôi rửa bát đĩa sau bữa ăn.