Với mỗi nghĩa dưới đây của từ “mở”, em hãy tìm từ trái nghĩa:
Giải thích
- Mở cửa: đóng cửa
- Mở sách: gấp sách
- Mở vung (nồi): đậy vung (nồi)
- Mở màn (sân khấu): khép màn (sân khấu)
- Mở mắt: nhắm mắt
- Mở cửa: đóng cửa
- Mở sách: gấp sách
- Mở vung (nồi): đậy vung (nồi)
- Mở màn (sân khấu): khép màn (sân khấu)
- Mở mắt: nhắm mắt