Với mỗi nghĩa dưới đây của từ “lành”, em hãy tìm từ trái nghĩa:
Giải thích
- Vị thuốc lành: vị thuốc độc
- Tính tình lành: tính tình dữ
- Quần áo lành: quần áo rách
- Chén bát lành: chén bán vỡ
- Vị thuốc lành: vị thuốc độc
- Tính tình lành: tính tình dữ
- Quần áo lành: quần áo rách
- Chén bát lành: chén bán vỡ