Bài tập Speaking. Photo description có đáp án

Vocabulary. Match two or more of the pieces of equipment below with each photo (A-C). (Từ vựng. Ghép hai hoặc nhiều thiết bị bên dưới với mỗi ảnh A-C)

1/7

Vocabulary.Match two or more of the pieces ofequipment below with each photo (A-C). (Từ vựng. Ghép hai hoặc nhiều thiết bị bên dưới với mỗi ảnh A-C)

Sports equipment

boots (bốt, ủng)

helmet (mũ bảo hiểm)

dinghy (xuồng)

life jacket (áo phao)

paddles (mái chèo)

poles (cọc, gậy)

rope (dây thừng)

rucksack (ba lô)

safety harness (dây đai bảo hộ)

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

- A: boots, poles, rucksack

- B: dinghy, paddles, helmet, life jacket

- C: rope, safety, harness