Visitors will explore a wide (8) ____________ of exhibitions featuring biodegradable products and low-carbon transport solutions.
Giải thích
A. amount (n): lượng (+ danh từ không đếm được).
B. number (n): số lượng (+ danh từ đếm được số nhiều, thường đi với "a large/great number of", không dùng "a wide number").
C. plenty (pronoun): nhiều (thường dùng: plenty of).
D. range (n): phạm vi, một loạt.
Ta có cụm kết hợp từ cố định (collocation): a wide range of + N (số nhiều) (một loạt các / sự đa dạng các...). Phía sau là danh từ số nhiều "exhibitions" (các buổi triển lãm).
Chọn D. range
→ Visitors will explore a wide range of exhibitions...
Dịch nghĩa: Du khách sẽ khám phá một loạt các buổi triển lãm...