Violent crime (3) ______ are lower, the air is cleaner, and there are fewer fast-food restaurants.
Giải thích
Kiến thức về kết hợp từ
*Các kết hợp từ với ‘crime’:
- crime wave /ˈkraɪm weɪv/: làn sóng tội phạm – tình trạng tăng đột ngột các hành vi phạm tội
- crime rate /ˈkraɪm reɪt/: tỉ lệ tội phạm
- criminal activity /ˈkrɪmɪnl ækˈtɪvəti/: hoạt động phạm tội
Dịch: Tỷ lệ tội phạm bạo lực ở đây thấp hơn, không khí trong lành hơn, và có ít nhà hàng đồ ăn nhanh hơn.
Chọn B.