Vietnam's active participation has significantly contributed to regional stability, eventually resulting (18) ______ closer economic cooperation and mutual growth.
A. in: cấu trúc result in (dẫn đến / kết quả là)
B. from: cấu trúc result from (bắt nguồn từ / do bởi)
C. to: không đi với cấu trúc này
D. for: không đi với cấu trúc này
- Xét nghĩa câu: Sự tham gia tích cực của Việt Nam đã đóng góp đáng kể vào sự ổn định của khu vực, cuối cùng dẫn ________ sự hợp tác kinh tế chặt chẽ hơn và sự tăng trưởng lẫn nhau.
⭢ Ta thấy câu đang nói về hành động của Việt Nam mang lại kết quả tích cực ở phía sau, vì vậy giới từ "in" là lựa chọn chính xác.
⭢ Chọn A.
Dịch:
Vietnam's active participation has significantly contributed to regional stability, eventually resulting in closer economic cooperation and mutual growth. (Sự tham gia tích cực của Việt Nam đã đóng góp đáng kể vào sự ổn định của khu vực, cuối cùng dẫn đến sự hợp tác kinh tế chặt chẽ hơn và sự tăng trưởng chung.)