Vietnamese / have / You / three / at / quarter / to / a / . ____________________________________________________________________________
Giải thích
You have Vietnamese at a quarter to three.
Cấu trúc: S + have + môn học + at + giờ.
Ta có cách nói giờ: a quater to + số => “a quarter to three” = 2:45 (3 giờ kém 15).
=> You have Vietnamese at a quarter to three.
Dịch: Bạn học môn Tiếng Việt lúc 2 giờ 45.