Viết vào ô trống (theo mẫu): Viết số đo Đọc số đo
Giải thích
Viết số đo | Đọc số đo |
12 m3 | Mười hai mét khối |
587 cm3 | Năm trăm tám mươi bảy xăng-ti-mét khối |
165 m3 | Một trăm sáu mươi lăm mét khối |
125 m3 | Một phần hai mươi lăm mét khối |
18,6 m3 | Mười tám phẩy sáu mét khối |
5 784 dm3 | Năm nghìn bảy trăm tám mươi tư đề-xi-mét khối |
925 m3 | Chín phần hai mươi lăm mét khối |