Viết vào ô trống (theo mẫu):
Giải thích
Viết số đo | Đọc số đo |
93 cm3 | Chín mưới ba xăng-ti-mét khối |
302 dm3 | Ba trăm linh hai đề-xi-mét khối |
570 cm3 | Năm trăm bay mươi xăng-ti-mét khối |
cm3 | Tám phần mười lăm xăng-ti-mét khối |
9,48 dm3 | Chín phẩy bốm mươi tám đề-xi-mét khối |
2321 cm3 | Hai nghìn ba trăm hai mươi mốt xăng-ti-mét khối |
4,7 dm3 | Bốn phẩy bảy đề-xi-mét khối |