Giải VBT Toán 4 CTST Bài 26. Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân có đáp án

Viết vào chỗ chấm. Trong các số: 123 368 008; 123 805; 123 a) Số có lớp đơn vị gồm các chữ số 1; 2; 3 là: ...................................................... b) Số có chữ số 8 ở hàng trăm

6/9

Viết vào chỗ chấm.

Trong các số: 123 368 008; 123 805; 123

a) Số có lớp đơn vị gồm các chữ số 1; 2; 3 là: ......................................................

b) Số có chữ số 8 ở hàng trăm là: ...................................................

c) Số khi viết thành tổng theo các hàng thì có một số hạng là 3 000 000 là: .......................

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Số có lớp đơn vị gồm các chữ số 1; 2; 3 là: 123

b) Số có chữ số 8 ở hàng trăm là: 123 805

c) Số khi viết thành tổng theo các hàng thì có một số hạng là 3 000 000 là: 123 368 008