Giải VBT Toán 5 Bài 25: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): Đọc Viết Một trăm chín nươi ba mi-li-mét vuông

1/6

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):

 

ĐọcViết
Một trăm chín nươi ba mi-li-mét vuông193mm2
Mười sáu nghìn hai trăm năm mươi tư mi-li-mét vuông 
 805 mm2
Một trăm hai mươi nghìn bảy trăm mi-li-mét vuông 
 1021 mm2
0/3000 ký tự
Giải thích
ĐọcViết
Một trăm chín nươi ba mi-li-mét vuông193mm2
Mười sáu nghìn hai trăm năm mươi tư mi-li-mét vuông16254 mm2
Tám trăm lẻ năm mi-li-mét vuông805 mm2
Một trăm hai mươi nghìn bảy trăm mi-li-mét vuông120700 mm2
Một nghìn không trăm hai mươi mốt mi-li-mét vuông1021 mm2