Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 43. Hình tam giác có đáp án

Viết vào chỗ chấm. • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ...

1/5

Viết vào chỗ chấm.

• Hình tam giác    Hình tam giác ABC có

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 1)

Ba đỉnh: A; ....; .....

Ba cạnh: AB; ......; ........

Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ...

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 2)

Tam giác nhọn: có ..... góc .......

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 3)

Tam giác vuông: có ..... góc ......

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 4)

Tam giác tù: có ..... góc ......

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 5)

Tam giác đều: có ...... góc .........

 

• Đáy và đường cao

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 6)

Đoạn thẳng AH ....... với cạnh BC

BC là ........., AH là ........ ứng với ...............

Độ dài AH là ..................

 

Vẽ đường cao của hình tam giác

Vẽ đường cao tương ứng với đáy LN của tam giác nhọn LMN.

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 7)

Vẽ đường cao tương ứng với đáy DE của tam giác tù CDE.

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 8)
0/3000 ký tự
Giải thích

• Hình tam giác    Hình tam giác ABC có

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 9)

Ba đỉnh: A; B ; C

Ba cạnh: AB; BC; CA

Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh B; góc đỉnh C

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 10)

Tam giác nhọn: có 3 góc nhọn

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 11)

Tam giác vuông: có một góc vuông

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 12)

Tam giác tù: có một góc tù

 

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 13)

Tam giác đều: có ba góc 60o

 

• Đáy và đường cao

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 14)

Đoạn thẳng AH vuông góc với cạnh BC

BC là đáy, AH là đường cao ứng với đáy BC

Độ dài AH là chiều cao

 

• Vẽ đường cao của hình tam giác

Vẽ đường cao tương ứng với đáy LN của tam giác nhọn LMN.

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 15)

Vẽ đường cao tương ứng với đáy DE của tam giác tù CDE.

Viết vào chỗ chấm.  • Hình tam giác    Hình tam giác ABC có  Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ... (ảnh 16)