Viết vào chỗ chấm. • Hình tam giác Hình tam giác ABC có Ba đỉnh: A Ba cạnh: AB Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh ...; góc đỉnh ...
Giải thích
• Hình tam giác Hình tam giác ABC có
![]() | Ba đỉnh: A; B ; C Ba cạnh: AB; BC; CA Ba góc: góc đỉnh A; góc đỉnh B; góc đỉnh C |
![]() | Tam giác nhọn: có 3 góc nhọn
|
![]() | Tam giác vuông: có một góc vuông
|
![]() | Tam giác tù: có một góc tù
|
![]() | Tam giác đều: có ba góc 60o
|
• Đáy và đường cao
![]() | Đoạn thẳng AH vuông góc với cạnh BC BC là đáy, AH là đường cao ứng với đáy BC Độ dài AH là chiều cao
|
• Vẽ đường cao của hình tam giác
Vẽ đường cao tương ứng với đáy LN của tam giác nhọn LMN. ![]() | Vẽ đường cao tương ứng với đáy DE của tam giác tù CDE. ![]() |















