Viết vào chỗ chấm. Đọc số: 164,375 gồm ..... trăm, ...... chục, ...... đơn vị và ........ phần mười, ...... phần trăm, ...... phần nghìn.
Giải thích
Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị |
| Hàng phần mười | Hàng phần trăm | Hàng phần nghìn |
1 | 6 | 4 | , | 3 | 7 | 5 |
Viết số: 164,375
Đọc số: 164,375 gồm 1 trăm, 6 chục, 4 đơn vị và 3 phần mười, 7 phần trăm, 5 phần nghìn.
• Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau và bằng 110 (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.