Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Giải thích
Lời giải
a) Chữ số 6 trong số 56 803 798 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
b) Chữ số 1 trong số 378 416 385 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
c) Chữ số 9 trong số 16 867 983 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Lời giải
a) Chữ số 6 trong số 56 803 798 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
b) Chữ số 1 trong số 378 416 385 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
c) Chữ số 9 trong số 16 867 983 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.