Bài tập Toán lớp 5 Tuần 15. Luyện tập chung. Ôn tập về số thập phân có đáp án

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu): Mẫu: Số 5,78 đọc là: Năm đơn vị bảy mươi tám phần trăm. Số 5,78 có phần nguyên gồm 5 đơn vị; phần thập phân gồm 7 phần mười, 8 phần trăm. (a)

4/11

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu):

Mẫu: Số 5,78 đọc là: Năm đơn vị bảy mươi tám phần trăm.

Số 5,78 có phần nguyên gồm 5 đơn vị; phần thập phân gồm 7 phần mười, 8 phần trăm.

(a) Số 24,36 đọc là: ....................................................................................................

Số 24,36 có phần nguyên gồm ..... chục, ..... đơn vị; phần thập phân gồm ..... phần mười, ..... phần trăm.

(b) Số 218,309 đọc là: ………………………………………………………………

Số 218,309 có phần nguyên gồm ..... trăm, ... chục, ... đơn vị; phần thập phân gồm ..... phần mười, ..... phần trăm, ..... phần nghìn.

(c) Số 0,068 đọc là: ………………………………………………………………….

Số 0,068 có phần nguyên gồm ..... đơn vị; phần thập phân gồm ..... phần mười, ..... phần trăm, ..... phần nghìn.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Số 24,36 đọc là: Mai mươi tư đơn vị ba mươi sáu phần trăm

Số 24,36 có phần nguyên gồm 2 chục, 4 đơn vị; phần thập phân gồm 3 phần mười, 6 phần trăm.

b) Số 218,309 đọc là: Hai trăm mười tám đơn vị ba trăm linh chín phần nghìn.

Số 218,309 có phần nguyên gồm 2 trăm, 1 chục, 8 đơn vị; phần thập phân gồm 3 phần mười, 0 phần trăm, 9 phần nghìn.

c) Số 0,068 đọc là: Không đơn vị sáu mươi tám phần nghìn.

Số 0,068 có phần nguyên gồm 0 đơn vị; phần thập phân gồm 0 phần mười, 6 phần trăm, 8 phần nghìn.