Bài tập Toán lớp 3 Tuần 19. Các số trong phạm vi 10 000. So sánh các số trong phạm vi 10 000 có đáp án

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ trống:

4/13

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ trống:

a) 9 000; 8 000; 7 000; 6 000; ..........; ..........; ..........; ..........; .......... .

b) 9 999; 9 998; 9 997; 9 996; ..........; ..........; ..........; ..........; .......... .

c) 9 900; 9 800; 9 700; 9 600; ..........; ..........; ..........; ..........; .......... .

d) 10 000; 9 990; 9 980; 9 970; ..........; ..........; ..........; ..........; .......... .

e) 1 050; 2 050; 3 050; ..........; ..........; ..........; ..........; ..........; .......... .

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 9 000; 8 000; 7 000; 6 000; 5 000; 4 000; 3 000; 2 000; 1 000.

b) 9 999; 9 998; 9 997; 9 996; 9 995; 9 994; 9 993; 9 992; 9 991.

c) 9 900; 9 800; 9 700; 9 600; 9 500; 9 400; 9 300; 9 200; 9 100.

d) 10 000; 9 990; 9 980; 9 970; 9 960; 9 950; 9 950; 9 930; 9 920.

e) 1 050; 2 050; 3 050; 4 050; 5 050; 6 050; 7 050; 8 050; 9 050.