Viết thương của mỗi phép tính sau dưới dạng phân số:
Giải thích
3 : 8 = \(\frac{3}{8}\) | 2 : 7 = \(\frac{2}{7}\) | 5 : 10 = \(\frac{5}{{10}}\) | 0 : 4 = \(\frac{0}{4}\) |
9 : 11 = \(\frac{9}{{11}}\) | 14 : 15 = \(\frac{{14}}{{15}}\) | 6 : 7 = \(\frac{6}{7}\) | 0 : 12 = \(\frac{0}{{12}}\) |
