Giải SBT Toán lớp 3 Bài 60. Các số trong phạm vi 10 000 (tiếp theo) có đáp án

Viết (theo mẫu): Nghìn Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số

3/21

Viết (theo mẫu):

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

3

1

9

2

3 192

Ba nghìn một trăm chín mươi hai

5

6

4

8

………

…………………………………….

7

9

5

5

………

…………………………………….

6

4

0

7

………

…………………………………….

5

0

4

0

………

…………………………………….

2

3

0

1

………

…………………………………….

0/3000 ký tự
Giải thích

Viết số (hoặc đọc số) theo thứ tự từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Ví dụ: Số gồm 3 nghìn, 1 trăm, 9 chục, 2 đơn vị.

Em viết và đọc theo thứ tự từ hàng nghìn (số 3), hàng trăm (số 1), hàng chục (số 9) đến hàng đơn vị (số 2).

Viết là: 3 192.

Đọc là: Ba nghìn một trăm chín mươi hai.

Thực hiện tương tự với các số còn lại.

Ta điền như sau:

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

3

1

9

2

3192

Ba nghìn một trăm chín mươi hai

5

6

4

8

5648

Năm nghìn sáu trăm bốn mươi tám

7

9

5

5

7955

Bảy nghìn chín trăm năm mươi lăm

6

4

0

7

6407

Sáu nghìn bốn trăm linh bảy

5

0

4

0

5040

Năm nghìn không trăm bốn mươi

2

3

0

1

2301

Hai nghìn ba trăm linh một.