Giải vở bài tập Toán lớp 1 Bài 99 (có đáp án): Các số có hai chữ số (tiếp theo)

Viết (theo mẫu): Bảy mươi: 70 ; Bảy mươi lăm: … ; Tám mươi: … Bảy mươi mốt: … ; Bảy mươi sáu

1/5

Viết (theo mẫu):

Bảy mươi: 70 ;

Bảy mươi lăm: … ;Tám mươi: …
Bảy mươi mốt: … ; Bảy mươi sáu: … ;
Tám mươi lăm: …Bảy mươi hai: … ;
Bảy mươi bảy: … ;Chín mươi: …
Bảy mươi ba: … ;Bảy mươi tám: … ;
Sáu mươi lăm: …Bảy mươi tư: … ;
Bảy mươi chín: … ;Sáu mươi: …
0/3000 ký tự
Giải thích

Lời giải chi tiết:

Bảy mươi lăm: 75 ;Tám mươi: 80
Bảy mươi mốt: 71 ;Bảy mươi sáu: 76 ;
Tám mươi lăm: 85Bảy mươi hai: 72 ;
Bảy mươi bảy: 77 ;Chín mươi: 90
Bảy mươi ba: 73 ;Bảy mươi tám: 78 ;
Sáu mươi lăm: 65Bảy mươi tư: 74 ;
Bảy mươi chín: 79 ;Sáu mươi: 60