Giải VBT Toán lớp 3 KNTT Bài 81: Luyện tập chung có đáp án

Viết số và cách đọc số đó (theo mẫu). 46 235 Bốn mươi sáu nghìn hai

1/18

Viết số và cách đọc số đó (theo mẫu).

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

4

6

2

3

5

46 235

Bốn mươi sáu nghìn hai trăm ba mươi lăm

2

1

6

7

4

 

 

6

0

5

1

5

 

 

 

8

0

9

1

 

 

1

9

0

0

7

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

4

6

2

3

5

46 235

Bốn mươi sáu nghìn hai trăm ba mươi lăm

2

1

6

7

4

21 674

Hai mươi mốt nghìn sáu trăm bảy muơi tư

6

0

5

1

5

60 515

Sáu mươi nghìn năm trăm mười lăm

 

8

0

9

1

8 091

Tám nghìn không trăm chín mươi mốt

1

9

0

0

7

19 007

Mười chín nghìn không trăm linh bảy