Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi đọc các số. a) 699 991; 699 992; 699 993; ..............; .............; 699 996 b) 700 007; 700 008; 700 009; ..............; ..............; 700 012.
Giải thích
a) 699 991; 699 992; 699 993; 699 994; 699 995; 699 996
Đọc số:
699 994: Sáu trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tư.
699 995: Sáu trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi lăm.
b) 700 007; 700 008; 700 009; 700 010; 700 011;700 012.
Đọc số:
700 010: Bảy trăm nghìn không trăm mười.
700 011: Bảy trăm nghìn không trăm mười một