4 bài tập Đơn vị đo khối lượng (có lời giải)

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 9 tạ 6 g = ………. g     6 tấn 5 kg = ………. kg

Giải thích

a) 9 tạ 6 g = 900 006 g

    6 tấn 5 kg = 6 005 kg

    12 kg 85 g = 12 085 g

    15 tấn 3 tạ 8 kg = 15 308 kg

    5 tấn 6 kg = 5 006 kg

    4 tấn 15 tạ = 55 kg

    2 000 kg = 2 tấn

    4 kg 5 g = 4 005 g

    5 tạ 23 yến = 730 kg

b) 3 tấn 36 kg = 3 036 kg

    20 yến = 200 kg

   1 500 yến = 15 tấn

   95 000 kg = 950 tạ

   15 tạ = 1 500 kg

   75 000 kg = 75 tấn

   12 kg = 12 000 g

   8 tạ = 80 yến

   56 250 kg = 56 tấn 2 tạ 5 yến