Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 9 tạ 6 g = ………. g 6 tấn 5 kg = ………. kg
Giải thích
a) 9 tạ 6 g = 900 006 g 6 tấn 5 kg = 6 005 kg 12 kg 85 g = 12 085 g 15 tấn 3 tạ 8 kg = 15 308 kg 5 tấn 6 kg = 5 006 kg 4 tấn 15 tạ = 55 kg 2 000 kg = 2 tấn 4 kg 5 g = 4 005 g 5 tạ 23 yến = 730 kg | b) 3 tấn 36 kg = 3 036 kg 20 yến = 200 kg 1 500 yến = 15 tấn 95 000 kg = 950 tạ 15 tạ = 1 500 kg 75 000 kg = 75 tấn 12 kg = 12 000 g 8 tạ = 80 yến 56 250 kg = 56 tấn 2 tạ 5 yến |