Giải toán 5 Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 800mm^2 = ... cm^2

4/6

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

800mm2 = ... cm2

3400dm2 = ... m2

12 000 hm2 = … km2

150cm2 = ... dm2... cm2

90 000m2 = ... hm2

2010m2 = ... dam2... m2

0/3000 ký tự
Giải thích

800mm2 = 8cm2

3400dm2 = 34m2

12 000 hm2 = 12 km2

150cm2 = 10dm25cm2

90 000m2 = 9hm2

2010m2 = 20dam210m2

Nói thêm: Hai đơn vị đo diện tích liên tiếp có quan hệ gấp (giảm) 100 lần.