Giải VBT Toán 5 Bài 25: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7cm^2 = ………mm^2 1m^2 =……… cm^2

2/6

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7cm2 = ………mm2    1m2 =……… cm2

30km2 = ………hm2    9m2 =………

1hm2 =………m2     80cm220mm2 =………mm2

8hm2 =………m2     19m24dm2 =………dm2

0/3000 ký tự
Giải thích

7cm2 = 700mm2    1m2 = 10 000 cm2

30km2 = 3000hm2    9m2 = 90 000cm2

1hm2 = 10 000m2    80cm220mm2 = 8020mm2

8hm2 = 80 000m2    19m24dm2 = 1904dm2