Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 9. Luyện tập chung (có đáp án)

Viết số thích hợp vào chỗ chấm 6 tấn = .......... kg 800 kg = .......... yến 3 tạ 75 kg = .......... kg \(\frac{3}{5}\) giờ = ....... phút 12 phút 30 giây = .......... giây

Giải thích

6 tấn = 6 000 kg

800 kg = 80 yến

3 tạ 75 kg = 375 kg

3 kg = 3 000 g

70 tạ = 7 tấn

6 tấn 115 kg = 6 115 kg

\(\frac{3}{5}\) giờ = 36 phút

\(\frac{{13}}{{25}}\) thế kỉ = 52 năm

12 phút 30 giây = 750 giây

6 thế kỉ 5 năm = 605 năm