Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 2. Ôn tập phân số (có đáp án)

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Giải thích

\[\frac{7}{6}\,\, = \,\,\frac{{7\,\, \times \,\,5}}{{6\,\, \times \,\,5}}\,\, = \frac{{\,\,35}}{{30}}\]

\[\frac{{49}}{{63}}\,\, = \,\,\frac{{49\,\,:\,\,7}}{{63\,\,:\,\,7}}\,\, = \,\,\frac{7}{9}\]

\[\frac{9}{5}\,\, = \,\,\frac{{9\,\, \times \,\,9}}{{5\,\, \times \,\,9}}\,\, = \,\,\frac{{81}}{{45}}\]

\[\frac{{72}}{{64}}\,\, = \,\,\frac{{72\,\,:\,\,8}}{{64\,\,:\,\,8}}\,\, = \,\,\frac{9}{8}\]

\[\frac{4}{9}\,\, = \,\,\frac{{4\,\, \times \,\,4}}{{9\,\, \times \,\,4}}\,\, = \,\,\frac{{16}}{{36}}\]

\[\frac{{18}}{{81}}\,\, = \,\,\frac{{18\,\,:\,\,9}}{{81\,\,:\,\,9}}\,\, = \,\,\frac{2}{9}\]