Giải toán 5 Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 5cm^2 = ... mm^2

3/6

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

 5cm2 = ... mm2

12km2 = .... hm2

1hm2 = ......m2

7hm2 = ..... m2

1m2 = ...... cm2

5m2 = ....... cm2

0/3000 ký tự
Giải thích

5cm2 = 500mm2

12km2 = 1200hm2

1hm2 = 10000m2

7hm2 = 70000m2

1m2 = 1000cm2

5m2 = 50000cm2