Giải VBT Toán 5 Bài 25: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 200mm^2 =………cm^2 34 000hm^2 =………km^2

3/6

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

200mm2 =………cm2     34 000hm2 =………km2

5000dm2 =………m2    190 000cm2 =………m2

0/3000 ký tự
Giải thích

200mm2 = 2cm2    34 000hm2 = 340km2

5000dm2 = 50m2    190 000cm2 = 19m2