Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 20 kg = ……… yến
Giải thích
20 kg = 2 yến 1 000 kg = 1 tấn 50 tạ = 5 tấn | 4 tấn = 4 000 kg 8 tạ = 800 kg 90 yến = 9 tạ | 3 tấn = 30 tạ 6 yến = 60 kg 700 yến = 7 tấn |
20 kg = 2 yến 1 000 kg = 1 tấn 50 tạ = 5 tấn | 4 tấn = 4 000 kg 8 tạ = 800 kg 90 yến = 9 tạ | 3 tấn = 30 tạ 6 yến = 60 kg 700 yến = 7 tấn |