Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống: Số thập phân gồm có Viết là
Giải thích
| Số thập phân gồm có | Viết là |
| Ba đơn vị; chín phần mười | 3,9 |
| Bảy chục, hai đơn vị; năm phần mười, bốn phần trăm | 72,54 |
| Hai trăm, tám chục; chín phần mười, bảy phần trăm, năm phần nghìn. | 280,975 |
| Một trăm, hai đơn vị; bốn phần mười, nột phần trăm, sáu phần nghìn. | 102,416 |