Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 24. Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân có đáp án

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

6/9

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

4 dm 7 cm = 4,7 dm

Giải thích

4 dm 7 cm = 4\(\frac{7}{{10}}\) dm = 4,7 dm

6 dm 3 cm = 0,63 m

Giải thích

6 dm 3 cm = \(\frac{6}{{10}}\) m +\(\frac{3}{{100}}\) m = 0,63 m

3 cm 5 mm = 3,5 cm

Giải thích

3 cm 5 mm = 3\(\frac{5}{{10}}\) cm = 3,5 cm

5 cm 8 mm = 0,058 m

Giải thích

5 cm 8 mm = \(\frac{5}{{100}}\) m + \(\frac{8}{{1\,\,000}}\) m

                   = 0,058 m