Bài tập Toán lớp 5 Tuần 5. Khái niệm số thập phân (tiếp theo). So sánh các số thập phân. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân có đáp án

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

10/12

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

index_html_9a1a459fe4d8cd23.png

0/3000 ký tự
Giải thích

index_html_61098cee8ef9f466.png Giải thích

6 tạ = \[\frac{6}{{10}}\] tấn = 0,6 tấn

342 g = \[\frac{{342}}{{1000}}\] kg = 0,342 kg

23 yến = \[\frac{{23}}{{10}}\] tạ = 2,3 tạ

96 yến = \[\frac{{96}}{{100}}\] tấn = 0,96 tấn

78 kg = \[\frac{{78}}{{10}}\] yến = 7,8 yến

750 g = \[\frac{{750}}{{1000}}\] kg = 0,75 kg

2 tấn 8 yến = 2 tấn + \[\frac{8}{{100}}\] tấn = 2 tấn + 0,08 tấn = 2,08 tấn

9 yến 2 kg = 9 yến + \[\frac{2}{{10}}\] yến = 9 yến + 0,2 yến = 9,2 yến

5 tạ 5 yến = 5 tạ + \[\frac{5}{{10}}\] tạ = 5 tạ + 0,5 tạ = 5,5 tạ