Bài tập Toán lớp 5 Tuần 8. Thực hành và trải nghiệm với một số Đơn vị đo đại lượng. Luyện tập chung. Phép cộng số thập phân có đáp án

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

9/16

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

index_html_d6f90a6bed77c07a.png

0/3000 ký tự
Giải thích

index_html_ea78c6e0da60fa4d.png

Giải thích

8 kg 4 g = 8 kg + \[\frac{4}{{1000}}\] kg = 8 kg + 0,004 kg = 8,004 kg

18 kg 5 g = 18 kg + \[\frac{5}{{1000}}\] kg = 18 kg + 0,005 kg = 18,005 kg

2 tạ 41 kg = 2 tạ + \[\frac{{41}}{{100}}\] tạ = 2 tạ + 0,41 tạ = 2,41 tạ

5 tấn 218 kg = 5 tấn + \[\frac{{218}}{{1000}}\] tấn = 5 tấn +0,218 tấn = 5,218 tấn

7 kg 15 g = 7 kg + \[\frac{{15}}{{1000}}\] kg = 7 kg + 0,015 kg = 7,015 kg

24 kg 126 g = 24 kg + \[\frac{{126}}{{1000}}\] kg = 24 kg + 0,126 kg = 24,126 kg

6 yến 3 kg = 6 yến + \[\frac{3}{{10}}\] yến = 6 yến + 0,3 yến = 6,3 yến

5 tạ 92 kg = 5 tạ + \[\frac{{92}}{{100}}\] tạ = 5 tạ + 0,92 tạ = 5,92 tạ