Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Giải thích

Giải thích
a) 253 cm = \[\frac{{253}}{{100}}\] m = 2,53 m
b) 6 km 23 m = 6 km + \[\frac{{23}}{{1000}}\] km = 6 km + 0,023 km = 6,023 km
c) 87 dm = \[\frac{{87}}{{10}}\] m = 8,7 m
d) 15 kg 7 g = 15 kg + \[\frac{7}{{1000}}\] kg = 15 kg + 0,007 kg = 15,007 kg
e) 6 215 m = \[\frac{{6\,\,215}}{{1000}}\] km = 6,215 km
g) 24 m² 31 dm² = 24 m² + \[\frac{{31}}{{100}}\] m2 = 24 m2 + 0,31 m2 = 24,31 m2
