Khái niệm số thập phân

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. 9cm = 9/100 = 0,09m 3cm = 3/100 = ... m 8cm = 8/1000 = ... m

4/5

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

9cm = 9100 = 0,09m

3cm = 3100 = ... m

8cm = 81000 = ... m

6g = 61000 = ... kg

0/3000 ký tự
Giải thích

3cm = 3100 = 0,03m

8cm = 81000 = 0,008m

6g = 61000 = 0,006kg