Khái niệm số thập phân

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. 7dm = 7/10 = 0,7m 5dm = 5/10 = ... m

3/5

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

7dm = 710 = 0,7m

5dm = 510 = ... m

2mm = 21000 = ... m

4g = 41000 = ... kg

0/3000 ký tự
Giải thích

5dm = 510 = 0,5 m

2mm = 21000 = 0,002 m

4g = 41000 = 0,004 kg