Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm
Giải thích
Số gồm | Viết số | Đọc số |
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị
| 15 826 | Mười năm nghìn tám trăm hai mươi sáu |
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
| 32 043 | Ba mươi hai nghìn không trăm bốn mươi ba |
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị
| 66 401 | Sáu mươi sáu nghìn bốn trăm linh một |
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị
| 27 340 | Hai mươi bảy nghìn ba trăm bốn mươi. |
