Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 10. Khái niệm số thập phân

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

2/10

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) 5 g = ........... kg

42 g = ........... kg

316 g = ............ kg

b) 1,5 km = ........... m

0,8 m = ............ cm

0,05 m = ............. mm

125 ml = ............. l

48 ml = ............. l

10 ml = ............. l

0,6 tấn = ........... kg

1,2 tạ = ............ kg

6,05 tấn = ............. kg

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 5 g = 0,005 kg

42 g = 0,042 kg

316 g = 0,316 kg

b) 1,5 km = 1 500 m

0,8 m = 80 cm

0,05 m = 50 mm

125 ml = 0,125 l

48 ml = 0,048 l

10 ml = 0,01 l

0,6 tấn = 600 kg

1,2 tạ = 120 kg

6,05 tấn = 6 050 kg