Viết số hoặc cách đọc số thích hợp vào ô trống:
Giải thích
Đọc số | Viết số |
Sáu trăm mười lăm nghìn hai trăm tám mươi chín | 615 289 |
Năm trăm linh hai nghìn bốn trăm mười | 502 410 |
Ba trăm nghìn sáu trăm linh năm | 300 605 |
Sáu trăm mười ba nghìn hai trăm bốn mươi sáu | 613 246 |
Năm trăm nghìn không trăm sáu mươi tám | 500 068 |
Hai trăm nghìn ba trăm linh sáu | 200 306 |